break the tension
/breɪk ðə ˈtɛnʃən/
Nghĩa thường dùng
giảm bớt căng thẳng hoặc lo âu trong tình huống
cụm từ
“A joke helped to break the tension in the room.”Một câu đùa đã giúp giảm bớt căng thẳng trong phòng.