Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the tension

/breɪk ðə ˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt căng thẳng hoặc lo âu trong tình huống cụm từ

“A joke helped to break the tension in the room.”Một câu đùa đã giúp giảm bớt căng thẳng trong phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...