Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the world record

Nghĩa thường dùng

phá kỷ lục thế giới cụm từ

“Of course, a sportsperson’s ultimate aim is to break the world record in their sport.”Tất nhiên, mục tiêu lớn nhất của vận động viên là phá kỷ lục thế giới trong môn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...