Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break through the noise

/breɪk θru ðə nɔɪz/

Nghĩa thường dùng

nổi bật và được chú ý trong một môi trường đông đúc cụm từ

“Her unique style helped her break through the noise in the industry.”Phong cách độc đáo của cô ấy đã giúp cô nổi bật trong ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...