break through the noise
/breɪk θru ðə nɔɪz/
Nghĩa thường dùng
nổi bật và được chú ý trong một môi trường đông đúc
cụm từ
“Her unique style helped her break through the noise in the industry.”Phong cách độc đáo của cô ấy đã giúp cô nổi bật trong ngành.