Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break through to

/breɪk θruː tuː/

Nghĩa thường dùng

Đạt được sự kết nối với ai đó về cảm xúc hoặc tinh thần. động từ

“The therapy helped him break through to his feelings.”Liệu pháp đã giúp anh ấy kết nối với cảm xúc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...