break through to
/breɪk θruː tuː/
Nghĩa thường dùng
Đạt được sự kết nối với ai đó về cảm xúc hoặc tinh thần.
động từ
“The therapy helped him break through to his feelings.”Liệu pháp đã giúp anh ấy kết nối với cảm xúc của mình.