Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break through with

/breɪk θruː wɪð/

Nghĩa thường dùng

đạt được thành công trong một lĩnh vực cụ thể động từ

“She broke through with her new book.”Cô ấy đã đạt được thành công với cuốn sách mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...