Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break up

/breɪk ʌp/

Nghĩa thường dùng

chia tay, kết thúc mối quan hệ cụm từ

“They decided to break up amicably.”Họ quyết định chia tay trong hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...