Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break up with

/breɪk ʌp wɪð/

Nghĩa thường dùng

kết thúc một mối quan hệ tình cảm cụm từ

“She decided to break up with her boyfriend.”Cô ấy quyết định chia tay bạn trai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...