Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breakage

/'breikidʤ/ phổ biến #23255
Biến thể từ breakages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

breakage

/'breikidʤ/

danh từ

  • chỗ nứt, đoạn nứt, đoạn vỡ
  • đồ vật bị vỡ
  • tiền bồi thường hàng bị vỡ
  • (nghành dệt) sự đứt sợi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quantity broken n. reimbursement for goods damaged while in transit or in use n. the act of breaking something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...