Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breaking news

/ˈbreɪkɪŋ njuːz/

Nghĩa thường dùng

tin nóng danh từ

“Breaking news interrupts regular coverage.”Tin nóng làm gián đoạn đưa tin thường lệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...