Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the law

Đang hiển thị mục gốc break the law cho “breaking the law”.

Nghĩa thường dùng

vi phạm pháp luật cụm từ

“If you break the law, you may face serious consequences.”Nếu bạn vi phạm pháp luật, bạn có thể đối mặt với hậu quả nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...