breakneck pace
/ˈbreɪkˌnɛk peɪs/
Nghĩa thường dùng
Tốc độ rất nhanh, thường là nguy hiểm.
cụm từ
“The project moved at a breakneck pace, causing some errors.”Dự án tiến triển với tốc độ nhanh chóng, gây ra một số lỗi.