Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breakneck pace

/ˈbreɪkˌnɛk peɪs/

Nghĩa thường dùng

Tốc độ rất nhanh, thường là nguy hiểm. cụm từ

“The project moved at a breakneck pace, causing some errors.”Dự án tiến triển với tốc độ nhanh chóng, gây ra một số lỗi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...