Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breakneck speed

/ˈbreɪk.nɛk spiːd/

Nghĩa thường dùng

Tốc độ cực nhanh và nguy hiểm. cụm từ

“He drove at breakneck speed through the city.”Anh ấy lái xe với tốc độ cực nhanh qua thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...