breakneck speed
/ˈbreɪk.nɛk spiːd/
Nghĩa thường dùng
Tốc độ cực nhanh và nguy hiểm.
cụm từ
“He drove at breakneck speed through the city.”Anh ấy lái xe với tốc độ cực nhanh qua thành phố.