Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breakthrough technology

/ˈbreɪk.θruː tɛkˈnɒl.ə.dʒi/

Nghĩa thường dùng

công nghệ đột phá cụm từ

“This breakthrough technology will change the industry.”Công nghệ đột phá này sẽ thay đổi ngành công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...