Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breakup fee

/ˈbreɪk.ʌp fiː/

Nghĩa thường dùng

phí chấm dứt thương vụ M&A (trả khi bỏ kèo) cụm từ

“The breakup fee deterred other bidders from making rival offers.”Phí chấm dứt ngăn các bên khác đưa ra đề nghị cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...