Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Breast cancer

/brɛst ˈkænsər/

Nghĩa thường dùng

ung thư vú danh từ

“She is being treated for breast cancer.”Cô ấy đang điều trị ung thư vú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...