Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breastbone

/'brestboun/ phổ biến #24518

Nghĩa thường dùng

(giải phẫu) xương ức danh từ

“The doctor examined the patient's breastbone for any signs of injury.”Bác sĩ kiểm tra xương ức của bệnh nhân để tìm dấu hiệu chấn thương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

breastbone

/'brestboun/

danh từ

  • (giải phẫu) xương ức
Định nghĩa tiếng Anh

n the flat bone that articulates with the clavicles and the first seven pairs of ribs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...