breathalyser
/'breθәlaizә/
Nghĩa thường dùng
Thiết bị kiểm tra độ cồn trong hơi thở
danh từ
“The police use a breathalyser to check for drunk drivers.”Cảnh sát sử dụng thiết bị kiểm tra độ cồn trong hơi thở để kiểm tra tài xế say rượu.
Biến thể từ
breathalysers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
breathalyser
//
* danh từ- dụng cụ kiểm tra lượng rượu trong hơi thở
Định nghĩa tiếng Anh
n a device that measures chemicals (especially the alcohol content) in a person's expired breath