breathe a sigh of relief
Nghĩa thường dùng
“We all breathed a sigh of relief when the storm passed.”Tất cả chúng tôi thở phào nhẹ nhõm khi cơn bão qua đi.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We all breathed a sigh of relief when the storm passed.”Tất cả chúng tôi thở phào nhẹ nhõm khi cơn bão qua đi.
Đang tải...