Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breathe a sigh of relief

/briːð ə saɪ əv rɪˈliːf/

Nghĩa thường dùng

thở phào nhẹ nhõm thành ngữ

“We all breathed a sigh of relief when the storm passed.”Tất cả chúng tôi thở phào nhẹ nhõm khi cơn bão qua đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...