Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breathe a word

/briz ə wɜrd/

Nghĩa thường dùng

nói với ai đó một bí mật cụm từ

“Don't breathe a word of this to anyone.”Đừng nói một lời nào về điều này với ai cả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...