breathe deeply
Nghĩa thường dùng
hít thở sâu
verb+adv
“If you feel nervous, breathe deeply.”Nếu bạn thấy lo lắng, hãy hít thở sâu.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“If you feel nervous, breathe deeply.”Nếu bạn thấy lo lắng, hãy hít thở sâu.
Đang tải...