Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breathe fresh air

/briːð frɛʃ ɛr/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm những ý tưởng hoặc quan điểm mới cụm từ

“Traveling helps me breathe fresh air and see the world differently.”Du lịch giúp tôi cảm thấy mới mẻ và nhìn thế giới khác đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...