Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breathe out

/briːð aʊt/

Nghĩa thường dùng

thở ra cụm động từ

“Trees breathe out oxygen during the day.”Cây cối thải ra oxy vào ban ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...