Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breathe over

/briːð ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

thở ra hoặc phát ra không khí qua cái gì đó động từ

“He breathed over the flame to keep it alive.”Anh ấy thở ra qua ngọn lửa để giữ nó sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...