Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breathing exercises

Nghĩa thường dùng

bài tập hít thở danh từ

“Breathing exercises help calm me before presentations.”Bài tập hít thở giúp tôi bình tĩnh trước khi thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...