Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breathtaking views

/ˈbreθˌteɪkɪŋ vjuːz/

Nghĩa thường dùng

cảnh đẹp đến nghẹt thở, cảnh ngoạn mục cụm từ

“The hotel room offers breathtaking views of the ocean.”Phòng khách sạn có tầm nhìn ra biển đẹp đến nghẹt thở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...