Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breeze through

/briz θru/

Nghĩa thường dùng

Thực hiện điều gì đó dễ dàng. cụm từ

“She breezed through the exam without any stress.”Cô ấy đã vượt qua kỳ thi mà không gặp bất kỳ áp lực nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...