Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brevity

/'breviti/ phổ biến #20046
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brevity

/'breviti/

danh từ

  • tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn
  • sự ngắn ngủi (cuộc sống)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the use of brief expressions n. the attribute of being brief or fleeting

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...