Từ điển Anh–Việt

111.691 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brewery

/'bruəri/ Collins ★ phổ biến #15159

Nghĩa thường dùng

nơi sản xuất bia danh từ

“The brewery offers tours and tastings every weekend.”Nhà máy bia tổ chức các tour và thử bia vào mỗi cuối tuần.

Biến thể từ breweries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brewery

/'bruəri/

-house)
/'bru:haus/

danh từ

  • nhà máy bia; nơi ủ rượu bia
Định nghĩa tiếng Anh

n. a plant where beer is brewed by fermentation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...