Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bridge the gap

/brɪdʒ ðə ɡæp/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt sự khác biệt giữa hai nhóm cụm từ

“We need to bridge the gap between management and staff.”Chúng ta cần giảm bớt sự khác biệt giữa ban quản lý và nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...