bridge the gap
/brɪdʒ ðə ɡæp/
Nghĩa thường dùng
giảm bớt sự khác biệt giữa hai nhóm
cụm từ
“We need to bridge the gap between management and staff.”Chúng ta cần giảm bớt sự khác biệt giữa ban quản lý và nhân viên.