Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brief someone on

/briːf ˈsʌm.wʌn ɑːn/

Nghĩa thường dùng

cập nhật thông tin cho ai về (vấn đề gì) cụm động từ

“Please brief the team on the new policy changes.”Hãy cập nhật cho nhóm về những thay đổi chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...