brief someone on
/briːf ˈsʌm.wʌn ɑːn/
Nghĩa thường dùng
cập nhật thông tin cho ai về (vấn đề gì)
cụm động từ
“Please brief the team on the new policy changes.”Hãy cập nhật cho nhóm về những thay đổi chính sách mới.