Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

briefless

/'bri:flis/

tính từ

  • không có việc để biện hộ (luật sư)
    • a briefless barrister: luật sư không có việc để biện hộ; luật sư không có khách hàng
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of lawyers or barristers) lacking clients

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...