Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

briefly summarise

Nghĩa thường dùng

tóm tắt ngắn gọn adv+verb

“He briefly summarises the most important ideas in a short and clear form.”Ông ấy tóm tắt ngắn gọn những ý chính một cách rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...