Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

briefs

/bri:fs/

Nghĩa thường dùng

quần lót danh từ

“He bought new briefs for the trip.”Anh ấy đã mua quần lót mới cho chuyến đi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

briefs

/bri:fs/

danh từ

  • (thông tục) quần đùi; xì líp (đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh

n. short tight-fitting underpants (trade name Jockey shorts)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...