briefs
/bri:fs/
Nghĩa thường dùng
quần lót
danh từ
“He bought new briefs for the trip.”Anh ấy đã mua quần lót mới cho chuyến đi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
briefs
/bri:fs/
danh từ
- (thông tục) quần đùi; xì líp (đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh
n. short tight-fitting underpants (trade name Jockey shorts)