Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bright colour

Nghĩa thường dùng

màu sáng, màu tươi cụm từ

“I love bright colours. I have a bright yellow jacket and I think the colour goes well with my bright green trousers.”Tôi thích những màu sáng. Tôi có một chiếc áo khoác màu vàng tươi và tôi nghĩ màu đó hợp với chiếc quần màu xanh lá tươi sáng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...