Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bright red

/ˌbraɪt ˈrɛd/

Nghĩa thường dùng

(màu) đỏ tươi cụm từ

“She painted her nails bright red for the party tonight.”Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi cho bữa tiệc tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...