Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bright smile

/braɪt smaɪl/

Nghĩa thường dùng

nụ cười rạng rỡ cụm từ

“His bright smile lights up the room.”Nụ cười rạng rỡ của anh ấy làm sáng bừng cả căn phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...