brightly
Nghĩa thường dùng
“The stars shone brightly in the night sky.”Những ngôi sao sáng chói trên bầu trời đêm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brightly
/'braitli/
phó từ
- sáng chói
- tươi
- sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ
Định nghĩa tiếng Anh
r with brightness