Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brightly

/'braitli/ Oxford 3000 phổ biến #6950

Nghĩa thường dùng

sáng chói trạng từ

“The stars shone brightly in the night sky.”Những ngôi sao sáng chói trên bầu trời đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brightly

/'braitli/

phó từ

  • sáng chói
  • tươi
  • sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ
Định nghĩa tiếng Anh

r with brightness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...