brilliantly
/'brijәntli/ TOEFL phổ biến #10358
Nghĩa thường dùng
một cách xuất sắc, tài tình
trạng từ
“She played the piano brilliantly at the school concert.”Cô ấy chơi piano rất xuất sắc trong buổi hòa nhạc của trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brilliantly
//
* phó từ- vẻ vang, sáng chói, rực rỡ
Định nghĩa tiếng Anh
r. with brightness r. in an extremely intelligent way