Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brilliantly

/'brijәntli/ TOEFL phổ biến #10358

Nghĩa thường dùng

một cách xuất sắc, tài tình trạng từ

“She played the piano brilliantly at the school concert.”Cô ấy chơi piano rất xuất sắc trong buổi hòa nhạc của trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brilliantly

//

* phó từ
  • vẻ vang, sáng chói, rực rỡ
Định nghĩa tiếng Anh

r. with brightness r. in an extremely intelligent way

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...