brimful
/'brimful/ phổ biến #45769
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brimful
/'brimful/
tính từ
- đầy ắp, đầy đến miệng, tràn đầy, tràn trề
- brimful of hope: tràn trề hy vọng
Định nghĩa tiếng Anh
s. filled to capacity