bring a problem to light
Nghĩa thường dùng
“This report will bring the problem to light.”Báo cáo này sẽ làm rõ vấn đề.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This report will bring the problem to light.”Báo cáo này sẽ làm rõ vấn đề.
Đang tải...