Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring a smile

/brɪŋ ə smaɪl/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó vui vẻ cụm từ

“Her jokes always bring a smile to my face.”Những câu chuyện cười của cô ấy luôn khiến tôi vui vẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...