Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring about a change

/brɪŋ əˈbaʊt ə ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

khiến một sự thay đổi xảy ra. cụm từ

“We need to bring about a change in policy.”Chúng ta cần gây ra sự thay đổi trong chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...