bring about change
Nghĩa thường dùng
“The new leader aims to bring about change in the organization.”Lãnh đạo mới nhằm mục đích mang lại sự thay đổi trong tổ chức.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The new leader aims to bring about change in the organization.”Lãnh đạo mới nhằm mục đích mang lại sự thay đổi trong tổ chức.
Đang tải...