Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring about change

/brɪŋ əˈbaʊt ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

khiến điều gì đó xảy ra hoặc thay đổi cụm từ

“The new leader aims to bring about change in the organization.”Lãnh đạo mới nhằm mục đích mang lại sự thay đổi trong tổ chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...