Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring about peace

/brɪŋ əˈbaʊt piːs/

Nghĩa thường dùng

đem lại hòa bình cụm từ

“Efforts to bring about peace are ongoing.”Nỗ lực để đem lại hòa bình vẫn đang tiếp tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...