Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring about together

/brɪŋ əˈbaʊt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

góp phần tạo ra điều gì đó cùng nhau động từ

“The volunteers worked hard to bring about change together.”Các tình nguyện viên đã làm việc chăm chỉ để tạo ra sự thay đổi cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...