bring about together
Nghĩa thường dùng
“The volunteers worked hard to bring about change together.”Các tình nguyện viên đã làm việc chăm chỉ để tạo ra sự thay đổi cùng nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The volunteers worked hard to bring about change together.”Các tình nguyện viên đã làm việc chăm chỉ để tạo ra sự thay đổi cùng nhau.
Đang tải...