Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring along

/brɪŋ əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

mang theo ai đó hoặc cái gì đó động từ

“Can you bring along your laptop to the meeting?”Bạn có thể mang theo laptop của mình đến cuộc họp không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...