Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring along for the ride

/brɪŋ əˈlɔŋ fɔr ðə raɪd/

Nghĩa thường dùng

mang theo ai đó để trải nghiệm cụm từ

“I will bring along my sister for the ride.”Tôi sẽ mang theo em gái của mình để trải nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...