Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring along to

/brɪŋ əˈlɔŋ tu/

Nghĩa thường dùng

mang theo cái gì đó hoặc ai đó đến một nơi động từ

“Don't forget to bring along to the meeting.”Đừng quên mang theo đến cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...