Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring along together

/brɪŋ əˈlɔŋ təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

mang theo ai đó hoặc cái gì đó khi đi đâu đó động từ

“Please bring along together your friends to the party.”Xin hãy mang theo bạn bè của bạn đến bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...