Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring along with

/brɪŋ əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

mang theo ai đó hoặc cái gì đó đến một nơi cụm từ

“Please bring along with your documents to the meeting.”Xin hãy mang theo tài liệu của bạn đến cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...